cận lâm sàng

cận lâm sàng

Bác sĩ chỉ định bệnh nhân làm các xét nghiệm cận lâm sàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về các phương pháp hỗ trợ chẩn đoán ngoài thăm khám trực tiếp: Chỉ các kỹ thuật, xét nghiệm hoặc phương tiện được sử dụng để hỗ trợ cho việc chẩn đoán bệnh, bổ sung cho quá trình thăm khám lâm sàng trực tiếp của bác sĩ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Các xét nghiệm cận lâm sàng như chụp X-quang xét nghiệm máu giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh chính xác hơn.
    • Sau khi khám lâm sàng, bệnh nhân được chỉ định làm thêm một số kiểm tra cận lâm sàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dấu hiệu cận lâm sàng": Các kết quả, biểu hiện thu được từ các xét nghiệm hoặc kỹ thuật hỗ trợ, chưa phải chẩn đoán cuối cùng.

    • Bệnh nhân một số dấu hiệu cận lâm sàng bất thường cần theo dõi thêm.
  • "Y học cận lâm sàng": Mảng chuyên ngành y học tập trung vào các phương pháp kỹ thuật hỗ trợ chẩn đoán này.

    • Anh ấy theo học chuyên ngành y học cận lâm sàng.
Biến thể từ liên quan
  • Lâm sàng (tính từ): Liên quan đến việc trực tiếp thăm khám, quan sát điều trị bệnh nhân tại giường bệnh.

    • Triệu chứng lâm sàng của bệnh sốt cao ho.
  • Cận lâm sàng học (danh từ): Ngành học hoặc lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp cận lâm sàng.

Từ đồng nghĩa
  • Hỗ trợ chẩn đoán: chức năng tương tự trong việc cung cấp thông tin để xác định bệnh.
  • Xét nghiệm: (Trong ngữ cảnh cụ thể) Thường một phần của hoạt động cận lâm sàng.
Giải thích thêm
  • Từ này thường được dùng trong ngành y tế. "Cận" có nghĩagần, kề bên. "Cận lâm sàng" hiểu các phương phápbên cạnh, hỗ trợ cho công việc lâm sàng. đối lập tương đối với "lâm sàng" - phần việc trực tiếp của bác sĩ với bệnh nhân. Các kết quả cận lâm sàng cần được bác sĩ đối chiếu với triệu chứng lâm sàng để đưa ra kết luận cuối cùng.